1. Kiến thức: - Đặc điểm ngữ pháp của câu trần thuật đơn. - Tác dụng của câu trần thuật đơn. 2. Kỹ năng: - Nhận diện - Sử dụng câu trần thuật đơn trong nói và viết.

I. Tìm hiểu bài:
* Câu trần thuật đơn:
Vd: SGK/ tr 101
a) Chưa nghe hết câu, tôi // đã hếch răng lên, xì một hơi rõ dài.
CN VN
b) Rồi, với bộ điệu khinh khỉnh, tôi // mắng.
CN VN
c) Chú mày // hôi như cú mèo thế này, ta // nào chịu được.
CN1 VN1 CN2 VN2
d) Tôi // về, không một chút bận tâm.
CN VN
--> Câu trần thuật đơn: câu a, b, d
--> Dùng để kể, tả, nêu ý kiến và do 1 cụm C-V tạo thành --> Câu trần thuật đơn.
II. Bài học: Ghi nhớ (SGK/ tr 101)
III. Luyện tập: Làm 1,2,3 (SGK/ tr 102, 103)