1.Kiến thức: - Khái niệm phó từ: + Ý nghĩa khái quát của phó từ. + Đặc điểm ngữ pháp của phó từ (khả năng kết hợp của phó từ, chức vụ ngữ pháp của phó từ). - Các loại phó từ. 2. Kỹ năng: - Nhận biết phó từ trong văn bản. - Phân biệt các loại phó từ. - Sử dụng phó từ để đặt câu.

I. Tìm hiểu bài:
1. Phó từ là gì ?
Vd: đã đi cũng ra vẫn chưa thấy thật lỗi lạc soi (gương) được
PT ĐT PT ĐT PT PT ĐT PT TT ĐT PT
--> Phó từ
2. Các loại phó từ:
|
|
Phó từ đứng trước
|
Phó từ đứng sau
|
|
Chỉ quan hệ thời gian
|
đã, sẽ, đang
|
|
|
Chỉ mức độ
|
rất, thật, hơi, khá
|
quá, lắm
|
|
Chỉ sự tiếp diễn tương tự
|
cũng, vẫn, lại
|
|
|
Chỉ sự phủ định
|
Không, chưa, chẳng
|
|
|
Chỉ sự cầu khiến
|
hãy, đừng, chớ
|
|
|
Chỉ kết quả và hướng
|
|
ra, vào
|
|
Chỉ khả năng
|
|
được
|
II. Ghi nhớ: (SGK/tr 12, 14)
III. Luyện tập: làm bài 1, 2/ tr 14, 15 (SGK)